Search

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

Mỗi con người đều có một hoặc nhiều tính cách khác nhau. Sẽ thật khó khi bạn học tiếng Trung nhưng không nắm rõ được các từ vựng đó để thực hành miêu tả. Hôm nay Trung tâm tiếng Trung Ni Hao sẽ cập nhật đến các bạn các từ vựng cơ bản nhất để miêu tả tính cách con người.


Cùng ghé blog của Tiếng trung Ni Hao hằng tuần để cập nhật thêm nhiều tự vựng hay và bổ ích nhé!


1. 开朗 /Kāilǎng/ : Vui tính

2. 乐观 /Lèguān/ : Lạc quan

3. 悲观 /Bēiguān/ : Bi quan

4. 外向 /Wàixiàng/ : Hướng ngoại

5. 内向 /Nèixiàng/: Hướng nội

6. 果断 /Guǒduàn/ : Quyết đoán

7. 犹豫 /Yóuyù/ : Ngập ngừng

8. 温和 /Wēnhé/ : Hòa nhã

9. 暴躁 /Bàozào/ : Nóng nảy