Search

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời Gian

Updated: Aug 13, 2019

Mở đầu cho loạt bài TIẾNG TRUNG CƠ BẢN tuần này, hãy cùng Tiếng Trung Ni Hao tìm hiểu về chủ đề thời gian nhé.

Bên dưới là những từ vựng khá cơ bản để bạn tham khảo. Đừng quên ghé qua blog của Ni Hao hàng tuần để cập nhật những chủ đề tiếp theo.


Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả. Đừng quên liên hệ với Tiếng Trung Ni Hao nếu cần tư vấn.


1. 时间 / shí jiān / : Thời gian

2. 秒钟 / miǎo zhōng / : Giây

3. 分钟 / fēn zhōng / : Phút

4. 小时 / xiǎo shí / : Giờ

5. 天 / tiān / : Ngày

6. 星期 / xīng qī / : Tuần

7. 月 / yuè / : Tháng

8. 季节 / jì jié / : Mùa

9. 年 / nián / : Năm

10. 十年 / shí nián / : Thập kỉ

11. 世纪 / shì jì / : Thế kỉ

12. 千年 / qiān nián / : Ngàn năm

13. 早晨 / zǎo chén / : Sáng sớm

14. 中午 / zhōng wǔ / : Buổi trưa

15. 下午 / xià wǔ / : Buổi chiều

16. 晚上 / wǎn shang / : Buổi tối

17. 午夜 / wǔ yè / : Nửa đêm