Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Hình Thức Thanh Toán: Tự Tin Mua Sắm và Du Lịch
- Nov 6, 2025
- 4 min read
Trong cuộc sống hiện đại, các hoạt động giao dịch và thanh toán diễn ra ngày càng thường xuyên. Đặc biệt khi bạn làm việc với đối tác hoặc khách hàng Trung Quốc - một đất nước đang bước vào kỷ nguyên của “xã hội không tiền mặt” (无现金社会 - wú xiànjīn shèhuì), nơi mà chỉ với một chiếc điện thoại, bạn có thể thanh toán mọi thứ: từ mua một chai nước, trả tiền taxi, đến thanh toán tiền thuê nhà,...
Cùng Tiếng Trung Ni Hao khám phá ngay những từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thông dụng nhất về thanh toán để tự tin hơn trong mọi tình huống nhé!
1. Các từ vựng tiếng Trung cơ bản về thanh toán
Tiếng Việt | Pinyin | Tiếng Trung |
Thanh toán (ngữ cảnh trang trọng/online) | zhīfù | 支付 |
Trả tiền (ngữ cảnh đời thường) | fùkuǎn | 付款 |
Phương thức thanh toán | fùkuǎn fāngshì | 付款方式 |
Tiền mặt | xiànjīn | 现金 |
Thẻ ngân hàng | yínháng kǎ | 银行卡 |
Thẻ tín dụng | xìnyòng kǎ | 信用卡 |
Thẻ ghi nợ | jièjì kǎ | 借记卡 |
Ví điện tử | diànzǐ qiánbāo | 电子钱包 |
Thanh toán điện tử | diànzǐ zhīfù | 电子支付 |
Chuyển khoản | zhuǎnzhàng | 转账 |
Hóa đơn | zhàngdān | 账单 |
Hóa đơn (chứng từ) | fāpiào | 发票 |
Biên nhận | shōujù | 收据 |
Hoàn tiền | tuìkuǎn | 退款 |
Tiền đặt cọc | dìngjīn | 定金 |
2. Các phương thức thanh toán

Tiếng Việt | Pinyin | Tiếng Trung |
Alipay | zhīfùbǎo | 支付宝 |
WeChat Pay | wēixìn zhīfù | 微信支付 |
Apple Pay | píngguǒ zhīfù | 苹果支付 |
Google Pay | gǔgē zhīfù | 谷歌支付 |
Thanh toán bằng tiền mặt | xiànjīn zhīfù | 现金支付 |
Thanh toán bằng thẻ | shuākǎ zhīfù | 刷卡支付 |
Thanh toán quét mã | sǎomǎ zhīfù | 扫码支付 |
Thanh toán không tiếp xúc | fēi jiēchù zhīfù | 非接触支付 |
Thanh toán qua SMS | duǎnxìn zhīfù | 短信支付 |
Chuyển khoản trực tuyến | zàixiàn zhuǎnzhàng | 在线转账 |
Thanh toán trả góp / trả sau | fēnqī fùkuǎn | 分期付款 |
Thanh toán toàn bộ | quán’é fùkuǎn | 全额付款 |
Thanh toán trước | tíqián fùkuǎn | 提前付款 |
Thanh toán trả chậm | yánqī fùkuǎn | 延期付款 |
Thanh toán khi nhận hàng (COD) | huò dào fùkuǎn | 货到付款 |
Lựa chọn phương thức thanh toán | zhīfù fāngshì xuǎnzé | 支付方式选择 |
Ghi nợ tự động | zìdòng kòukuǎn | 自动扣款 |
3. Các thuật ngữ liên quan đến thanh toán quốc tế
Tiếng Việt | Pinyin | Tiếng Trung |
Thanh toán quốc tế | guójì zhīfù | 国际支付 |
Thanh toán ngoại hối | wàihuì zhīfù | 外汇支付 |
Thanh toán xuyên biên giới | kuà jìng zhīfù | 跨境支付 |
Chuyển tiền qua hệ thống SWIFT | SWIFT huìkuǎn | SWIFT汇款 |
Chuyển tiền qua ngân hàng | yínháng huìkuǎn | 银行汇款 |
Điện hối/ hối đoái qua điện tín | diànhuì | 电汇 |
4. Các cụm từ và tình huống liên quan đến thanh toán
Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
Thanh toán thành công | 支付成功 | zhīfù chénggōng |
Thanh toán thất bại | 支付失败 | zhīfù shībài |
Thanh toán đã hoàn tất | 付款已完成 | fùkuǎn yǐ wánchéng |
Mật khẩu thanh toán | 支付密码 | zhīfù mìmǎ |
Xác nhận thanh toán | 确认付款 / 付款确认 | quèrèn fùkuǎn / fùkuǎn quèrèn |
Ngày hết hạn thanh toán | 支付截止日期 | zhīfù jiézhǐ rìqī |
Chi tiết thanh toán | 支付明细 | zhīfù míngxì |
Chưa thanh toán | 未付款 | wèi fùkuǎn |
5. Các từ vựng liên quan đến hóa đơn và chứng từ
Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
Chứng từ thanh toán | 付款凭证 | fùkuǎn píngzhèng |
Chi tiết hóa đơn | 账单详情 | zhàngdān xiángqíng |
Số hóa đơn | 发票号码 | fāpiào hàomǎ |
Xuất hoá đơn | 开(具)发票 | Kāi (jù) fāpiào |
Thuế vụ | 税务 | shuìwù |
Số thuế | 税额 | shuì’é |
Nộp thuế | 纳税 | nàshuì |
Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 增值税 | zēngzhí shuì |
Tài khoản thanh toán | 支付账户 | zhīfù zhànghù |
Tổng kết
Việc hiểu và sử dụng các từ vựng thanh toán bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn dễ dàng hòa nhập khi du lịch, du học hay làm việc tại Trung Quốc. Đừng quên luyện tập các mẫu câu trên để có thể "xử lý" mọi tình huống mua sắm nhé!
Để xây dựng một nền tảng ngôn ngữ vững chắc, việc lựa chọn một chương trình học tiếng Trung bài bản là vô cùng quan trọng. Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học hiệu quả, hãy tham khảo các khóa học tại Trung tâm Tiếng Trung Ni Hao để được tư vấn chi tiết.
HỆ THỐNG CƠ SỞ CỦA TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG NI HAO
TIẾNG TRUNG NI HAO HÒA HƯNG
Địa chỉ: 16/30, Trần Thiện Chánh, Phường Hòa Hưng, TP. HCM (Quận 10 cũ)
Hotline: 0902 997 080
TIẾNG TRUNG NI HAO GÒ VẤP
Địa chỉ: 68 Đường Số 1, Phường Gò Vấp, TP. HCM (Khu dân cư Cityland Park Hills - Sau Lotte Mart GV)
Hotline: 0932 122 969
TIẾNG TRUNG NI HAO PHÚ MỸ HƯNG
Địa chỉ: 13 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Hưng, TP. HCM (Quận 7 cũ)
Hotline: 0906 671 558
TIẾNG TRUNG NI HAO THẠNH MỸ TÂY
Địa chỉ: 29/2H Nguyễn Gia Trí, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. HCM (Quận Bình Thạnh cũ)
Hotline: 0934 144 381




Comments