Search

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÔN HỌC

Updated: Aug 13, 2019

Hằng ngày ở trường chúng ta được học rất nhiều môn học . Mỗi môn học bổ sung cho ta những kiến thức khác nhau về các lĩnh vực. Bạn thích nhất môn học nào?


Hôm nay Tiếng Trung Ni Hao sẽ gửi đến các bạn một số từ vựng tiếng Trung về các môn học nhé !


1. 数学 /shùxué/: Toán học

2. 物理 /wùlǐ/: Vật lí

3. 化学 /huàxué/: Hóa học

4. 生物 /shēngwù/: Sinh học

5. 语文 /yǔwén/: Ngữ văn

6. 历史 / lìshǐ/: Lịch sử

7. 地理 /dìlǐ/: Địa lí

8. 外语 /wàiyǔ/: Ngoại ngữ

9. 音乐 /yīnyuè/: Âm nhạc

10. 美术 /měishù/: Mỹ thuật