Search

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÀU SẮC

Updated: Aug 13, 2019

Xung quanh cuộc sống của chúng ta có biết bao màu sắc. Nếu bạn là một người yêu thích những màu sắc của cuộc sống thì không thể nào không biết những màu sắc đó trong tiếng Trung được gọi như thế nào. Hôm nay hãy cùng Trung tâm Ni Hao điểm qua các màu sắc cơ bản nhất nhé !


1. 颜色 / yánsè/: Màu sắc

2. 红色 / hóngsè/: Màu đỏ

3. 红褐色 / hóng hésè/: Màu đỏ đậm

4. 血红色 / xiě hóngsè /: Màu đỏ tươi

5. 火红色 / huǒ hóngsè /: Màu đỏ rực

6. 赭色 / zhě sè/: Màu đỏ sẫm

7. 黄色 / huángsè /: Màu vàng

8. 姜黄色 / jiāng huángsè /: Màu vàng nghệ

9. 柠檬黄色 / níngméng huángsè /: Màu vàng chanh

10. 土黄色 / tǔ huángsè /: Màu vàng đất

11. 米色 / mǐsè /: Màu vàng nhạt