Search

TỪ LÓNG TIẾNG TRUNG CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC

Xin chào các bạn của Tiếng Trung Ni Hao! Như các bạn đã biết những người trẻ chúng ta luôn luôn tạo ra những từ ngữ mới lạ để giao tiếp với nhau, thậm chí có những từ ngữ mà người lớn tuổi cũng không thể hiểu được. Các bạn trẻ Trung Quốc cũng vậy. Cho nên hôm nay Ni Hao sẽ tổng hợp một số từ lóng Tiếng Trung để các bạn có thể giao tiếp với các bạn Trung Quốc đồng trang lứa nhé!


1 牛逼. (牛B ) /niú bī/ Giỏi vãi, ngầu lòi

2 吹牛 /chuīniú/ Chém gió

3 完了 /wán le/ Hỏng rồi, tiêu rồi

4 恐龙 /kǒng lóng/ Xấu gái

5 小三 /xiǎo sān/ Tiểu tam, Tuesday

6 么么哒 /me me dá/ Hôn 1 cái (chỉ hành động thể hiện 1 cách đáng yêu)

7 上镜 /shàng jìng/ Ăn ảnh

8 丑八怪 /chǒu bā guài / Kẻ xấu xí

9 AA制 /AA zhì/ Campuchia, chia tiền để trả

10 小case /xiǎo case/ Chuyện nhỏ

11 嘴硬 /zuǐ yìng / Già mồm

12 吃豆腐 /chī dòufu/ Ve vãn, sàm sỡ

13 吃枪药 /chī qiāng yào/ Ăn nói ngang ngược, bố đời

14 吃错药 /chī cuò yào/ Uống nhầm thuốc

15 网民 /wǎng mín/ Cư dân mạng

16 拉黑 /lā h