Search

ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

Trung tâm tiếng Trung NiHao gửi đến các bạn một số kiến thức về ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG. Chúc các bạn vận dụng thật tốt bài học này vào các tình huống nhé .

Động từ tiếng Trung là gì ? : là từ biểu thị động tác, hành vi, hoạt động tâm lý, sự phát triển biến hoá, v.v…

Động từ có thể phân thành:

-Động từ cập vật – 及物动词 (transitive verbs= động từ có kèm tân ngữ)

-Động từ bất cập vật – 不及物动词 (intransitive verbs= động từ không kèm tân ngữ).

-Dạng phủ định của động từ có chữ «不» hay «没» /«没有».


Cách dùng động từ:

1. 谓语- Động từ làm vị ngữ.

我爱汉语中心。= Tôi yêu Trung tâm tiếng Trung

我站在长城上。= Tôi đang đứng trên Trường Thành.

2. 主语 – Động từ làm chủ ngữ.

Động từ có thể làm chủ ngữ với điều kiện vị ngữ là hình dung từ hoặc là động từ biểu thị ý «đình chỉ, bắt đầu, phán đoán».

Thí dụ:

浪费真可惜。= Lãng phí thật đáng tiếc.

比赛结束了。= Trận đấu đã kết thúc.

3. 定语 – Động từ làm định ngữ .