Search

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG ĐƠN GIẢN

Cùng Trung tâm tiếng Trung NiHao ôn tập lại một số cấu trúc tiếng Trúc phổ biến nhé các bạn. Chúc các ban học tiếng Trung thật tốt


- 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… / Chỉ có… mới có thể… : Thường đi với nhau, chỉ điều kiện.

Ví dụ:

只有你的话,我才能相信。 Zhǐyǒu nǐ dehuà, wǒ cáinéng xiāngxìn. Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin.


- 如果…就…/Rúguǒ…jiù… / Nếu… thì… Thường hay đi liền với nhau để biểu thị giả thiết.

Ví dụ:

如果你猜对了,我就告诉你; Rúguǒ nǐ cāi duìle, wǒ jiù gàosù nǐ; Nếu bạn đoán đúng thì tôi sẽ nói cho bạn biết.


- 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/ Không những….. mà còn…..: Thường dùng liền với nhau để biểu thị mức độ tăng tiến.

Ví dụ:

我不但去过下龙湾,而且去过胡志明市。 Wǒ bùdàn qùguò xiàlóngwān, érqiě qùguò húzhìmíng shì. Tôi không những đi qua Vịnh Hạ Long, mà còn đi qua thành phố Hồ Chí Minh.


- 一…就…/Yī…jiù…/ Hễ……. là…..: Thường dùng liền với nhau để biểu thị nối tiếp.

Ví dụ: