Search

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÀU SẮC

Xin chào tất cả các bạn của Tiếng trung Ni Hao! Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu những màu sắc cơ bản trong Tiếng Trung nhé! Hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp các bạn có thể dễ dàng biểu đạt cũng như giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày.


TỪ VỰNG:

颜色:/yánsè/:Màu sắc

红色:/hóngsè/:Màu đỏ

橙色:/chéngsè/:Màu cam

黄色:/huángsè/:Màu vàng

金色:/jīnsè/:Màu vàng kim

绿色:/lǜsè/:Màu xanh lá

蓝色:/lán sè/:Màu xanh lam

靛色:/diàn sè/:Màu chàm

紫色:/zǐsè/:Màu tím

白色:/báisè/:Màu trắng

黑色:/hēisè/:Màu đen

棕色:/zōngsè/:Màu nâu

灰色:/huīsè/:Màu xám