Search

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC PHÒNG TRONG NGÔI NHÀ

Xin chào tất cả các bạn của Ni Hao! Các bạn đã biết các phòng trong ngôi nhà của mình Tiếng Trung là gì chưa? Nếu chưa biết thì hãy tham khảo bài viết của Ni Hao nhé!

  1. 阳台:/yángtái/:ban công

  2. 鱼池:/yúchí/:bể cá

  3. 车库/:chēkù/:ga-ra

  4. 花园:/huāyuán/:hoa viên

  5. 厨房:/chúfáng/:nhà bếp

  6. 餐室:/cānshì/:phòng ăn

  7. 储藏室:/chǔcángshì/:kho/phòng chứa đồ

  8. 书房:/shūfáng/:phòng đọc sách/ làm việc

  9. 客厅:/kètīng/:phòng khách

  10. 卧室:/wòshì/:phòng ngủ

  11. 起居室:/qǐjūshì/:phòng sinh hoạt

  12. 卫生间/浴室:/wèishēngjiān/yùshì/:phòng vệ sinh/ phòng tắm

  13. 院子:/yuànzi/:sân

  14. 庭院:/tíngyuàn/:sân trước

  15. 后院:/hòuyuàn/:sân sau

  16. 地下室:/dìxiàshì/:tầng hầm

  17. 草坪:/cǎopíng/:thảm cỏ