MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG THƯỜNG ĐƯỢC DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG
- Sep 23, 2019
- 2 min read
Updated: Aug 5, 2025
1. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
_毫米 /háomǐ/ : mm
_厘米 /límǐ/ : cm
_分米 /fēnmǐ/ : dm
_米 /mǐ/ : m
_公里 /gōnglǐ/ : km
_分 /fēn/ : phân
_寸 /cùn/ : tấc
_尺 /Chǐ/ : thước
_丈 /Zhàng/ : trượng
2. ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
_平方厘米 /Pímgfāng límǐ/ : cm2
_平方分米 /Píngfāng fēnmǐ/ : dm2
_平方米 /Píngfāng mǐ/ : m2
_公顷 /Gōngqīng/ : héc ta
_平方千米 /Píngfāng qiānmǐ/ : km2
3。ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
_立方厘米 /lìfāng límǐ/ : cm3
_立方分米 /lìfāng fēnmǐ/ : dm3
_立方米 /Lìfāng mǐ/ : m3
4.ĐƠN VỊ ĐO DUNG LƯỢNG
_厘升 /Lishēng/ : xentilit
_分升/Fēnshēng/ : đexilit
_升 /Shēng/ : lit
_十升 /Shí shēng/ : decallit
_百升 /Bǎi shēng/ hectolit
_千升 /Qiān shēng/ : kilolit
5.ĐƠN VỊ ĐO TRỌNG LƯỢNG
_毫克 /Háokè/ : miligram
_克 /Kè/ : gram
_公斤 /Gōngjīn/ : kilogram
_斤 /Jīn/ : cân
_吨 /Dūn/ : tấn
6.ĐƠN VỊ ĐO CÔNG SUẤT
_瓦 /Wǎ/ :W
_千瓦 /Qiān wǎ/ :kw
7.ĐƠN VỊ ĐO CÔNG NĂNG NHIỆT LƯỢNG
_摄氏度 /Shèshìdù/ : độ C
_华氏度 /Huáshìdù/ : độ F
_千卡 /Qiān kǎ/ : kilocalo
HỆ THỐNG CƠ SỞ CỦA TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG NI HAO
TIẾNG TRUNG NI HAO HÒA HƯNG:
Địa chỉ: 16/30, Trần Thiện Chánh, Phường Hòa Hưng, TP. HCM
Hotline: 0902 997 080
TIẾNG TRUNG NI HAO GÒ VẤP:
Địa chỉ: 68 Đường Số 1, Phường Gò Vấp, TP. HCM (Khu dân cư Cityland Park Hills - Sau Lotte Mart GV)
Hotline: 0932 122 969
TIẾNG TRUNG NI HAO PHÚ MỸ HƯNG
Địa chỉ: 13 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Hưng, TP. HCM (Khu phố Mỹ Hoàng, Phú Mỹ Hưng)
Hotline: 0906 671 558
TIẾNG TRUNG NI HAO THẠNH MỸ TÂY
Địa chỉ: 29/2H Nguyễn Gia Trí, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. HCM (Quận Bình Thạnh cũ)
Hotline: 0934 144 381




Comments