Search

MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG THƯỜNG ĐƯỢC DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG


1. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

_毫米 /háomǐ/ : mm

_厘米 /límǐ/ : cm

_分米 /fēnmǐ/ : dm

_米 /mǐ/ : m

_公里 /gōnglǐ/ : km

_分 /fēn/ : phân

_寸 /cùn/ : tấc

_尺 /Chǐ/ : thước

_丈 /Zhàng/ : trượng


2. ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

_平方厘米 /Pímgfāng límǐ/ : cm2

_平方分米 /Píngfāng fēnmǐ/ : dm2

_平方米 /Píngfāng mǐ/ : m2