Search

CÁCH SỬ DỤNG TỪ 手 TRONG TIẾNG TRUNG

1. Thực hiện một động tác nào đó có sử dụng đến tay

• 亲手 qīn shǒu + động từ: tự tay (làm gì đó)

这顿饭是我亲手做的。

Zhè dùn fàn shì wǒ qīnshǒu zuò de

Bữa cơm này là do chính tay tôi làm đấy.


• 手稿 shǒugǎo: bản thảo (bản viết tay)

你先发给我你的手稿吧。

Nǐ xiān fā gěi wǒ nǐ de shǒugǎo ba

Cô gửi trước cho tôi bản thảo đi.


• 手迹shǒujì: bút tích (dùng tay viết chữ hoặc vẽ tranh để ghi lại những dấu tích của mình)

这是李白的手迹。

Zhè shì lǐbái de shǒujì。

Đâu là bút tích của Lí Bạch.


2. Chỉ tài năng, tay nghề tốt